Chuyển đến bài viết
SQsuperquant.Mua $STONKB Mở phòng nghiên cứu
Tài nguyên › Tài liệu tham khảoNền tảng giao dịch crypto

Bảng thuật ngữ giao dịch crypto

Định nghĩa bằng ngôn ngữ dễ hiểu cho các thuật ngữ được dùng trong toàn bộ Học viện và thư viện nghiên cứu.

THUẬT NGỮ 01

Hợp đồng vĩnh cửu

Một sản phẩm phái sinh kiểu hợp đồng tương lai không có ngày đáo hạn định trước; mỗi sàn quy định điều khoản hợp đồng của riêng mình.

THUẬT NGỮ 02

Thanh toán funding

Khoản thanh toán định kỳ giữa vị thế long và short theo tỷ lệ và quy tắc thanh toán của sàn.

THUẬT NGỮ 03

Giá trị danh nghĩa

Giá trị tính bằng đô la dùng để mô tả mức tiếp xúc của một vị thế, theo mức giá và quy ước hợp đồng đã nêu.

THUẬT NGỮ 04

Ký quỹ ban đầu

Khoản tài sản thế chấp mà sàn yêu cầu để mở hoặc duy trì mức tiếp xúc, theo quy định hiện hành của sàn.

THUẬT NGỮ 05

Ký quỹ duy trì

Ngưỡng ký quỹ tối thiểu do sàn quy định, có thể dẫn đến việc giảm vị thế hoặc thanh lý.

THUẬT NGỮ 06

Giá đánh dấu

Giá tham chiếu do sàn quy định, được dùng cho một số phép tính rủi ro; không nên mặc định rằng giá này bằng giá khớp lệnh gần nhất.

THUẬT NGỮ 07

Trượt giá

Chênh lệch giữa giá dự kiến/giá tham chiếu và giá khớp lệnh thực tế trong điều kiện đặt lệnh thực tế.

THUẬT NGỮ 08

Mức sụt giảm (drawdown)

Mức giảm từ một đỉnh vốn chủ sở hữu trước đó xuống một đáy sau đó trong một khoảng thời gian xác định.

THUẬT NGỮ 09

Kỳ vọng (expectancy)

Kết quả trung bình trên mỗi lệnh của một mẫu, dựa trên tỷ lệ thắng, mức thắng trung bình, mức thua trung bình và chi phí.

THUẬT NGỮ 10

Giai đoạn ngoài mẫu (out-of-sample)

Một đoạn thời gian sau đó theo trình tự thời gian, được giữ lại khỏi bước chọn tham số để phục vụ một lần đánh giá.

Tài nguyên này mang tính giáo dục, không phải lời khuyên tài chính cá nhân. Các thông số của công cụ tính toán chỉ nằm trong trình duyệt của bạn. Hãy kiểm tra tài liệu hiện hành của sàn về hợp đồng, ký quỹ và phí.